căn bản

Học thuật
Thân thiện
căn bản

Học sinh học những kiến thức căn bản trong lớp học.

Định nghĩa
  1. Danh từ (kết hợp hạn chế):
    • Cái làm nền gốc, cái cốt yếu quy định bản chất của sự vật: Phần quan trọng nhất, cơ bản nhất tạo nên nền tảng hoặc bản chất của một vấn đề, sự việc.
  2. Tính từ:
    • Cốt yếu, tác dụng quy định bản chất của sự vật: Thuộc về phần nền tảng, cơ bản quan trọng nhất.
  3. Phó từ (dùng phụ trước động từ, tính từ):
    • Về cơ bản, nhìn chung: Xét trên phương diện chủ yếu, tổng thể; không xét đến những chi tiết nhỏ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chúng ta cần tìm hiểu căn bản của vấn đề trước khi đưa ra giải pháp. (Phần nền tảng, gốc rễ của vấn đề.)
    • Hai bên đã đạt được thỏa thuận trên căn bản tôn trọng lẫn nhau. (Trên nền tảng, cơ sở.)
  • Tính từ:
    • Đây một vấn đề căn bản cần được ưu tiên giải quyết. (Vấn đề cốt yếu, cơ bản.)
    • Giữa hai phương án sự khác nhau căn bản về nguyên tắc. (Sự khác biệt cơ bản, thuộc về bản chất.)
  • Phó từ:
    • Công việc căn bản đã hoàn thành, chỉ còn một số chi tiết nhỏ. (Về cơ bản, nhìn chung.)
    • Ý kiến của hai nhóm căn bản giống nhau. (Về cơ bản giống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Về căn bản": Về mặt cơ bản, xét trên đại thể.
    • Về căn bản, dự án này khả thi.
  • "Trên căn bản": Dựa trên nền tảng, cơ sở nào đó.
    • Hai nước hợp tác trên căn bản bình đẳng cùng lợi.
Biến thể từ gần giống
  • Cơ bản (tính từ, phó từ): Có nghĩa rất gần thường được dùng thay thế cho "căn bản" trong nhiều ngữ cảnh, đặc biệt khi tính từ phó từ.
    • Kiến thức cơ bản. Công việc cơ bản đã xong.
  • Nền tảng (danh từ): Nhấn mạnh đến cái làm chỗ dựa vững chắc cho sự phát triển tiếp theo.
    • Giáo dục nền tảng của xã hội.
  • Bản chất (danh từ): Cái cốt lõi, cái tạo nên đặc tính riêng của sự vật.
    • Bản chất của vấn đề rất phức tạp.
Từ đồng nghĩa
  • Cốt lõi (danh từ): Phần quan trọng nhất, trung tâm.
  • Chủ yếu (tính từ, phó từ): phần chính, quan trọng hơn cả.
  • Cốt yếu (tính từ): Rất quan trọng, không thể thiếu.
  • Cơ sở (danh từ): Phần làm nền, làm điểm xuất phát.
Từ trái nghĩa
  • Thứ yếu: Không quan trọng bằng, ở vị trí sau.
  • Phụ: Đóng vai trò hỗ trợ, bổ sung.
  • Bề mặt: Chỉbên ngoài, không đi vào bản chất.
  • Chi tiết: Phần nhỏ, cụ thể so với tổng thể.
căn bản

Học sinh học những kiến thức căn bản trong lớp học.

  1. I d. (id.; kết hợp hạn chế). Cái làm nền gốc, cái cốt yếu quy định bản chất của sự vật. Về căn bản. Trên căn bản.
  2. II t. Cốt yếu, tác dụng quy định bản chất của sự vật. Sự khác nhau . Vấn đề căn bản.
  3. III p. (dùng phụ trước đg., t.). Về . Ý kiến căn bản giống nhau.

Từ gần giống

Từ chứa "căn bản"