căn bản
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (kết hợp hạn chế):
- Cái làm nền gốc, cái cốt yếu quy định bản chất của sự vật: Phần quan trọng nhất, cơ bản nhất tạo nên nền tảng hoặc bản chất của một vấn đề, sự việc.
- Tính từ:
- Cốt yếu, có tác dụng quy định bản chất của sự vật: Thuộc về phần nền tảng, cơ bản và quan trọng nhất.
- Phó từ (dùng phụ trước động từ, tính từ):
- Về cơ bản, nhìn chung: Xét trên phương diện chủ yếu, tổng thể; không xét đến những chi tiết nhỏ.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Chúng ta cần tìm hiểu căn bản của vấn đề trước khi đưa ra giải pháp. (Phần nền tảng, gốc rễ của vấn đề.)
- Hai bên đã đạt được thỏa thuận trên căn bản tôn trọng lẫn nhau. (Trên nền tảng, cơ sở.)
- Tính từ:
- Đây là một vấn đề căn bản cần được ưu tiên giải quyết. (Vấn đề cốt yếu, cơ bản.)
- Giữa hai phương án có sự khác nhau căn bản về nguyên tắc. (Sự khác biệt cơ bản, thuộc về bản chất.)
- Phó từ:
- Công việc căn bản đã hoàn thành, chỉ còn một số chi tiết nhỏ. (Về cơ bản, nhìn chung.)
- Ý kiến của hai nhóm căn bản giống nhau. (Về cơ bản là giống.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Về căn bản": Về mặt cơ bản, xét trên đại thể.
- Về căn bản, dự án này là khả thi.
- "Trên căn bản": Dựa trên nền tảng, cơ sở nào đó.
- Hai nước hợp tác trên căn bản bình đẳng và cùng có lợi.
Biến thể và từ gần giống
- Cơ bản (tính từ, phó từ): Có nghĩa rất gần và thường được dùng thay thế cho "căn bản" trong nhiều ngữ cảnh, đặc biệt khi là tính từ và phó từ.
- Kiến thức cơ bản. Công việc cơ bản đã xong.
- Nền tảng (danh từ): Nhấn mạnh đến cái làm chỗ dựa vững chắc cho sự phát triển tiếp theo.
- Giáo dục là nền tảng của xã hội.
- Bản chất (danh từ): Cái cốt lõi, cái tạo nên đặc tính riêng của sự vật.
- Bản chất của vấn đề rất phức tạp.
Từ đồng nghĩa
- Cốt lõi (danh từ): Phần quan trọng nhất, trung tâm.
- Chủ yếu (tính từ, phó từ): Là phần chính, quan trọng hơn cả.
- Cốt yếu (tính từ): Rất quan trọng, không thể thiếu.
- Cơ sở (danh từ): Phần làm nền, làm điểm xuất phát.
Từ trái nghĩa
- Thứ yếu: Không quan trọng bằng, ở vị trí sau.
- Phụ: Đóng vai trò hỗ trợ, bổ sung.
- Bề mặt: Chỉ ở bên ngoài, không đi vào bản chất.
- Chi tiết: Phần nhỏ, cụ thể so với tổng thể.
- I d. (id.; kết hợp hạn chế). Cái làm nền gốc, cái cốt yếu quy định bản chất của sự vật. Về căn bản. Trên căn bản.
- II t. Cốt yếu, có tác dụng quy định bản chất của sự vật. Sự khác nhau . Vấn đề căn bản.
- III p. (dùng phụ trước đg., t.). Về . Ý kiến căn bản giống nhau.