căn bản

  1. I d. (id.; kết hợp hạn chế). Cái làm nền gốc, cái cốt yếu quy định bản chất của sự vật. Về căn bản. Trên căn bản.
  2. II t. Cốt yếu, tác dụng quy định bản chất của sự vật. Sự khác nhau . Vấn đề căn bản.
  3. III p. (dùng phụ trước đg., t.). Về . Ý kiến căn bản giống nhau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "căn bản"

căn bản
Học sinh học những kiến thức căn bản trong lớp học.